• Số 199B phố Minh Khai, Q.Hai Bà Trưng, Tp.Hà Nội
  • 0961 962255
  • ototmt.oto8@gmail.com

TMT ST8160T

TMT ST8160T

Xe tải thùng Sinotruk tải trọng 6 tấn
Thùng lửng/Thùng kín/Mui bạt(MB)
KT Thùng(MB): 4200x2020x1625/1900 mm

Giá Đề Xuất: 379,000,000 ₫
ưu đãi khi mua xe
  • Tặng 100% phí trước bạ trị giá 7,4 triệu đồng
  • Hỗ trợ trả góp lãi suất hấp dẫn
  • Hỗ trợ mọi thủ tục khi mua xe
  • Nhiều khuyến mãi hấp dẫn khi liên hệ
thùng xe
ngoại thất
nội thất
khung gầm
thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

Tên theo đăng kiểm TMT/ST8160TL TMT/ST8160MB TMT/ST8160TK
Thiết kế thùng xe Thùng Lửng Mui Bạt Thùng Kín
THÔNG SỐ KỸ THUẬT TMT ST8160T TMT ST8160T TMT ST8160T
ĐỘNG CƠ
Kiểu loại 4100QBZL
Loại động cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước
Dung tích xi lanh (cm3) 3298
Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm) 100x105
Công suất cực đại (kw)/ Tốc độ quay (v/ph) 81/3200
Mô men xoắn cực đại (N.m)/ Tốc độ quay (v/ph) 285/ 2000~2200
KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể (dài x rộng x cao) (mm) 6030 x 2195 x 2890 6120 x 2170 x 2950 6180 x 2140 x 2970
Kích thước lọt lòng thùng xe (dài x rộng x cao) (mm) 4170 x 2055 x 400 4200 x 2020 x 1625/1900 4260 x 2010 x 1920
Khoảng cách trục (mm) 3370
Khoảng sáng gầm xe (mm) 230
TRỌNG LƯỢNG
Khối lượng bản thân (kg) 3050 3510 3530
Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông (kg) 6000
Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông (kg) 9245 9705 9725

 

Thông số về trọng lượng

Tên theo đăng kiểm TMT/ST8160TL TMT/ST8160MB TMT/ST8160TK
Thiết kế thùng xe Thùng Lửng Mui Bạt Thùng Kín
THÔNG SỐ KỸ THUẬT TMT ST8160T TMT ST8160T TMT ST8160T
TRỌNG LƯỢNG
Khối lượng bản thân (kg) 3050 3510 3530
Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông (kg) 6000
Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông (kg) 9245 9705 9725

 

Đặc tính chuyển động

Tên theo đăng kiểm TMT/ST8160TL TMT/ST8160MB TMT/ST8160TK
Thiết kế thùng xe Thùng Lửng Mui Bạt Thùng Kín
THÔNG SỐ KỸ THUẬT TMT ST8160T TMT ST8160T TMT ST8160T
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
Hộp số Cơ khí, số sàn, 6 số tiến, 1 số lùi.
Ly hợp 01 đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén.
HỆ THỐNG LÁI Trục vít ê vu bi, trợ lực thủy lực
HỆ THỐNG TREO
Treo trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực.
Treo sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực.
HỆ THỐNG PHANH Tang trống, dẫn động khí nén 2 dòng
LỐP XE (trước/ sau) 7.50-16/ 7.50-16
TÍNH NĂNG CHUYỂN ĐỘNG
Tốc độ tối đa (km/h) 79 74 75
Khả năng leo dốc (%) 24,3 21,9 21,8
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 6,49
tư vấn nhanh
Liên hệ
  • Trụ Sở Chính: Số 199B phố Minh Khai, Q.Hai Bà Trưng, Tp.Hà Nội
  • Chi nhánh Hà Đông: Số 1105 Do Lộ Yên Nghĩa, Quận Hà Đông, TP Hà Nội
  • Chi nhánh Long Biên: Số 3-5 Nguyễn Văn Linh, Long Biên, TP Hà Nội
  • Email:Ototmt.oto8@gmail.com
  • Hotline:0961 962255
0961 96 22 55
0961 962255
Thiết Kế Bởi Vĩnh XD

BÁO GIÁ NHANH